Điều kiện tự nhiên
Dân cư
Tình hình phát triển kinh tế
10

Đảo chiếm 61% tổng diện tích đất nước Nhật Bản là?

A. Hô-cai-đô. 

B. Hôn-su. 

C. Xi-cô-cư. 

D. Kiu-xiu.

B. Hôn-su.

10

Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là? 

A. Quy mô không lớn. 

B. Tập trung chủ yếu ở miền núi. 

C. Tốc độ gia tăng dân số cao. 

D. Dân số già.

D. Dân số già.

10

Năm 2005 Nhật Bản là quốc gia đứng thứ mấy thế giới về kinh tế, tài chính?

A. Thứ nhất. 

B. Thứ hai.

C. Thứ ba. 

D. Thứ tư.

B. Thứ hai.

20

Biển Nhật Bản có nguồn hải sản phong phú là do?

A. Có nhiều bão, sóng thần. 

B. Có diện tích rộng nhất. 

C. Nằm ở vùng vĩ độ cao nên có nhiệt độ cao. 

D. Có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau.

D. Có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau.

20

Từ năm 1950 đến năm 2014, dân số Nhật Bản có sự biến động theo hướng?

A. Tỉ lệ người dưới 15 tuổi giảm nhanh.

B. Số dân tăng lên nhanh chóng. 

C. Tỉ lệ người từ 15 – 64 không thay đổi. 

D. Tỉ lệ người 65 tuổi trở lên giảm chậm.

A. Tỉ lệ người dưới 15 tuổi giảm nhanh.

20

Những năm 1973 – 1974 và 1979 – 1980, tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế Nhật Bản giảm xuống nhanh, nguyên nhân chủ yếu là do?

A. Có nhiều thiên tai. 

B. Khủng hoảng dầu mỏ thế giới.

C. Khủng hoảng tài chính thế giới. 

D. Cạn kiệt về tài nguyên khoáng sản.

B. Khủng hoảng dầu mỏ thế giới.

30

Ý nào sau đây không đúng với khí hậu của Nhật Bản?

A. Lượng mưa tương đối cao. 

B. Thay đổi từ bắc xuống nam. 

C. Có sự khác nhau theo mùa. 

D. Chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.

D. Chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.

30

Một trong những đặc trưng nổi bật của người lao động Nhật Bản là?

A. Không có tinh thần đoàn kết. 

B. Ý thức tự giác và tinh thần trách nhiệm rất cao. 

C. Trình độ công nghệ thông tin đứng đầu thế giới. 

D. Năng động nhưng không cần cù. 

B. Ý thức tự giác và tinh thần trách nhiệm rất cao.

30

Việc duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng có tác dụng quan trọng nhất đối với sự phát triển kinh tế Nhật Bản vì?

A. Giải quyết được nguồn nguyên liệu dư thừa của nông nghiệp. 

B. Giải quyết được việc làm cho lao động ở nông thôn. 

C. Các xí nghiệp nhỏ sẽ hỗ trợ các xí nghiệp lớn về nguyên liệu. 

D. Phát huy được tất cả các tiềm lực kinh tế (cơ sở sản xuất, lao động, nguyên liệu,...), phù hợp với điều kiện đất nước trong giai đoạn hiện tại.

D. Phát huy được tất cả các tiềm lực kinh tế (cơ sở sản xuất, lao động, nguyên liệu,...), phù hợp với điều kiện đất nước trong giai đoạn hiện tại.

40

Phía nam Nhật Bản có khí hậu?

A. Ôn đới, mùa đông kéo dài, lạnh và có nhiều tuyết. 

B. Cận nhiệt đới, mùa đông rất lạnh, mùa hạ nóng. 

C. Ôn đới, mùa đông không lạnh lắm và không có tuyết. 

D. Cận nhiệt đới, mùa đông không lạnh lắm, mùa hạ nóng.


D. Cận nhiệt đới, mùa đông không lạnh lắm, mùa hạ nóng.

40

Cho bảng số liệu: 

Cơ cấu dân số theo độ tuổi của Nhật Bản qua các năm


Dựa vào bảng số, trả lời câu hỏi dưới 

Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là?

A. Quy mô không lớn. 

B. Tập trung chủ yếu ở miền núi. 

C. Tốc độ gia tăng dân số cao. 

D. Dân số già.

D. Dân số già.

40

Ý nào sau đây không phải là nguyên nhân chủ yếu tạo nên sự phát triển nhanh chóng của nền kinh tế nhật Bản giai đoạn 1950 – 1973?

A. Chú trọng đầu tư hiện đại hóa công nghiệp. 

B. Đẩy mạnh đầu tư cho ngành dịch vụ.

C. Tập trung cao độ vào phát triển các ngành then chốt. 

D. Duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng. 

B. Đẩy mạnh đầu tư cho ngành dịch vụ.

50

4 đảo lớn ở Nhật Bản xếp theo thứ tự từ nam lên bắc là?

A. Xi–cô–cư, Kiu–xiu, Hô–cai–đô, Hôn–su.

B. Kiu–xiu, Xi–cô–cư, Hô–cai–đô, Hôn–su. 

C. Xi–cô–cư, Kiu–xiu, Hôn–su, Hô–cai–đô. 

D. Kiu–xiu, Xi–cô–cư, Hôn–su, Hô–cai–đô.

A. Xi–cô–cư, Kiu–xiu, Hô–cai–đô, Hôn–su.

50

Tốc độ gia tăng dân số của Nhật Bản năm 2005 ở mức?

A. 0,1%. 

B. 0,5%. 

C. 1,0%. 

D. 1,5%.

A. 0,1%.

50

Tốc độ tăng trưởng GDP của Nhật Bản qua các năm

(Đơn vị: %) 


Nhận xét nào sau đây là đúng? 

A. Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản giảm liên tục. 

B. Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản cao hàng đầu thế giới.

C. Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản không ổn định. 

D. Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản thấp và hầu như không biến động. 

B. Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản cao hàng đầu thế giới.

M
e
n
u