/ɪə/and /eə/
Travel
-s/es endings
Idioms about animals
-ed endings
100

/jɪər/

year  

100

Chìa khoá của bạn đây.

Here is your key.

100

students

/ˈstjuːdənts/ 

100

mơ đi/ không có chuyện đó xảy ra đâu/ không đời nào.

when pigs fly

100

decided

/dɪˈsaɪdɪd/

200

career  

/kəˈrɪər/

200

Cuối tuần vui vẻ nha!

Enjoy your weekend!

200

Khi nào âm -s ở đuôi đọc là /s/

A. Khi kết thúc là âm /s/, /z/, /∫/, /t∫/, /ʒ/, /dʒ/. 

B. Khi âm cuối của từ đó là âm vô thanh.

C. Khi âm cuối của từ đó là âm hữu thanh.



B. Khi âm cuối của từ đó là âm vô thanh.

200

Sắp xếp từ thành thành ngữ có nghĩa:

like / dog / and / fight / cat

fight like cat and dog

200

Khi nào đuôi -ed sẽ phát âm là /ɪd/

A. Khi âm cuối cùng của từ đó là âm vô thanh.

B. Khi phụ âm cuối cùng của từ được phát âm là /d/ hoặc /t/.

C. Khi âm cuối cùng của từ đó là âm hữu thanh.

Đuôi -ed sẽ phát âm là /ɪd/ khi phụ âm cuối cùng của từ được phát âm là /d/ hoặc /t/. (B)

300

Have a beer - cheers!

/ hæv  ə  bɪər  tʃɪərz/

300

Sao mặt bà buồn hiu dọ?

Why such a long face?;

Why are you so sad?;

Why do you look so sad?

300

laughs;

wears;

changes.

/lɑːfs/;

/weərz/;

/tʃeɪndʒɪz/. 


300

I …………………………………… every time I see her.

A. have butterflies in my stomach

B. have butterfly in your stomach

C. had butterflies in my stomach

I have butterflies in my stomach every time I see her.  (A)

300

needed;

cooked;

saved;

naked.

/ˈniːdɪd/;

/kʊkt/;

/seɪvd/;

/ˈneɪkɪd/.

400

The fair hair man over there is their father. 


/ ðə   feər   heər  mæn  ˈəʊ.vər  ðeər   ɪz    ðeər  ˈfɑː.ðər/

400

Tháng này là mùa cao điểm.

This month is the peak season.

400

She usually hangs out with me.

/ʃiː  ˈjuː.ʒu.ə.li   hæŋz  aʊt  wɪð  mi/.

400

Điền vào chỗ trống.

Traveling abroad alone makes me feel like a ..........

fish out of water

400

Đọc câu bên dưới:

I was accepted into the university.

/aɪ  wɒs  əkˈseptɪd  ˈɪntuː  ðiː  juːnɪˈvɜːsəti/

500

Should parents take care of their children after they’re 18 years old?

 /ʃʊd    ˈpeə.rənts   teɪk   keər   ɑːv   ðeər  ˈtʃɪl.drən  ˈɑːf.tər     ðeər    eɪˈtiːn   jɪərz   əʊld/

500

3 cách hỏi:

Ý bạn thế nào?

How do you take it?;

What do you think?;

How do you feel?

500

Điền và đọc câu dưới đây:

After dinner, she often (watch)......  TV and (play) ………. with our son.

watches /wɒtʃɪz/;

plays /pleɪz/ 

500

Tôi nghĩ tôi sẽ ở nhà hôm nay. Trời mưa như trút và tôi không muốn lái xe.

I think I'll stay home today. It’s raining cats and dogs and I don't want to drive.

500

Điền và đọc câu bên dưới:

We (play) …….. our music and (dance) ………  last night.

played /pleɪd/;

danced /dɑːnst/.

M
e
n
u