Vocab
Vocab1
Vocab2
Vocab3
Vocab4
100

striped shirt

áo sọc

100

móc áo

hanger

100

whirlwind

gió lốc

100

water purifier

máy lọc nước

100

I confess..

Tôi thú nhận ..

200

a toad

con cóc

200

gốc cây

stump

200

Không vâng lời ba mẹ nên em bị ba phạt. 

Em ____ và ____ _____ ba. (cried / apologized)

Em khóc và xin lỗi ba.

200

Ba mặc ____ _____ khi đi nhà thờ. (new striped shirt) 

Ba mặc áo sọc mới khi đi nhà thờ.

200

Almighty God

Thiên Chúa toàn năng

300

poison gas

khí độc

300

Bé sợ khi thấy _____ _____ nhảy ra từ ___ ____.

(a toad)    /  (a stump)

Bé sợ khi thấy con cóc nhảy ra từ gốc cây.

300

Repent

ăn năn

300

The Glory Be

Kinh Sáng Danh

300

I have greatly sinned.

Tôi đã phạm tội nhiều. 

400

 Em phải treo quần áo lên ____ _____. 

Em phải treo quần áo lên móc áo. 

400

Em Mai có ___ _____ _____ _____. (long and beautiful hair) 

Em Mai có mái tóc dài và đẹp.  

400

Act of Contrition

Kinh Ăn Năn Tội

400

The Hail Mary 

Kinh Kính Mừng

400

in my thoughts, in my words..

trong tư tưởng, lời nói...

500

Ba mua _____ ______ để sửa hàng rào. (screw)

Ba mua đinh ốc để sửa hàng rào.

500

Em bé làm gì khi muốn uống sữa? 

Em bé khóc khi muốn uống sữa.

500

The Lord's Prayer 

Kinh Lạy Cha 

500

Penitential Act 

Kinh Cáo Mình  

500

in what i have done, in what I failed to do ..

trong việc làm và những điều thiếu xót...

M
e
n
u