Khái niệm
Quy trình
Đặc điểm
Thành tựu
100

Đột biến là gì? 

A. Sự biến đổi bất thường trong vật chất di truyền ở cấp độ phân tử hoặc tế bào. 

B. Sự thay đổi về hình dạng của sinh vật. 

C. Quá trình sinh sản của vi sinh vật. 

D. Tính chất đặc biệt của thực vật.

A. Sự biến đổi bất thường trong vật chất di truyền ở cấp độ phân tử hoặc tế bào.

100

Sắp xếp các bước trong quy trình tạo giống mới bằng phương pháp gây đột biến:

(1) Chọn lọc các thể đột biến có kiểu hình mong muôn

(2) Xử lí các mẫu vật bằng tác nhân gây đột biến

(3) Tạo dòng thuần chủng


(2) (1) (3)

100

Phương pháp tạo giống bằng đột biền nhân tạo có đặc điểm nổi bật là

A. có biến dị tốt hơn đột biến tự nhiên

B. chủ động tạo nguyên liệu khi cần thiết

C. tạo ra giống năng suất cao

D. hình thành giống mới nhanh

B. chủ động tạo nguyên liệu khi cần thiết

100

Ở Việt Nam, giống dâu tằm có năng suất lá cao được tạo ra theo quy trình:

A. dùng consisin gây đột biến giao tử được giao tử 2n, cho giao tử này kết hợp với giao tử bình thường n tạo được giống 3n

B. consisin gây đột biến dạng lưỡng bội

C. tạo giống tứ bội 4n bằng việc gây đột biến nhờ consisin, sau đó cho lai với dạng lưỡng bội để tạo ra dạng tam bội

D. dung hợp tế bào trần của 2 giống lưỡng bội khác nhau

C. tạo giống tứ bội 4n bằng việc gây đột biến nhờ consisin, sau đó cho lai với dạng lưỡng bội để tạo ra dạng tam bội.

200

Chọn đáp án đúng nhất:

Tác nhân nào thường được sử dụng trong phương pháp gây đột biến? 

A. Các tác nhân từ thiên nhiên như nhiệt độ và ánh sáng mặt trời.

B. Các tác nhân vật lý và hóa học như tia UV, tia phóng xạ, 5-BU,...

C. Các tác nhân từ không gian vũ trụ. 

D. Các tác nhân do con người tạo ra như khói bụi và ô nhiễm không khí.


B. Các tác nhân vật lý và hóa học như tia UV, tia phóng xạ, 5-BU,...

200

Loại tác nhân hóa học nào thường gây rối loạn hình thành thoi phân bào, dẫn đến rối loạn phân li các cặp NST? 

A. 5-BU

B. EMS

C. Consisin

D. NMU

C. Consisin

200

Giá trị dinh dưỡng của các giống được tạo ra từ phương pháp gây đột biến có tăng cường không?

200

Cơ chế của vacxin phòng bệnh cho người và gia súc là tạo ra các vi sinh vật trở thành ________ gây miễn dịch cho vật chủ thay vì gây bệnh.


kháng nguyên

300

Phương pháp gây đột biến nhân tạo được sử dụng phổ biến đối với

A. thực vật và vi sinh vật

B. động vật và vi sinh vật

C. động vật bậc thấp

D. động vật và thực vật

A. thực vật và vi sinh vật

300

Tại sao tia tử ngoại thường được dùng để xử lí các đối tượng có kích thước bé?

Tia tử ngoại không có khả năng xuyên sâu như tia phóng xạ nên dùng để xử lí các đối tượng có kích thước bé.

300

Chủ động tạo đột biến có thể tạo ra các giống có năng suất cao và góp phần tăng ________.

giá thị trường

300

Bằng phương pháp gây đột biến và chọn lọc không thể tạo ra được các chủng nào?

A. Nấm men, vi khuẩn có khả năng sinh sản nhanh tạo sinh khối lớn.

B. Vi khuẩn E.coli mang gen sản xuất insulin của người.

C. Penicillium có hoạt tính tăng gấp 200 lần chủng gốc.

D. Vi sinh vật không gây bệnh đóng vai trò làm vacxin.


B. Vi khuẩn E.coli mang gen sản xuất insulin của người.

400

Trong các câu dưới đây, có bao nhiêu câu sai?

(1) Đột biến trong điều kiện tự nhiên là quá trình xảy ra đột ngột, riêng rẽ, ngẫu nhiên nhưng có định hướng ở cơ thể sinh vật 

(2) Đa số đột biến trong điều kiện tự nhiên là đột biến gen lặn và có hại, rất ít đột biến có lợi

(3) Các đột biến gần như không đóng góp vào quá trình tiến hóa và chọn giống


2 câu sai

(1) Đột biến trong điều kiện tự nhiên là quá trình xảy ra đột ngột, riêng rẽ, ngẫu nhiên nhưng có định hướng ở cơ thể sinh vật ➜ không định hướng

(3) Các đột biến gần như không đóng góp vào quá trình tiến hóa và chọn giống ➜ có ý nghĩa rất lớn

400

Đối tượng của tác nhân tia tử ngoại là:

A. Hạt nảy mầm

B. Hạt phấn của hoa

C. Hạt khô

D. Bào tử

D. Bào tử

400

Qua việc sử dụng các tác nhân lí, hóa, sinh để tạo đột biến, con người có khả năng chủ động gây đột biến bằng cách nào?

A. Điều chỉnh liều lượng, cường độ và thời gian cần thiết

B. Tạo ra các giống đột biến không ảnh hưởng đến chất lượng

C. Tăng cường chất lượng và sức đề kháng

D. Giảm năng suất nhằm tăng giá thị trường

A. Điều chỉnh liều lượng, cường độ và thời gian cần thiết

400

Thành tựu nào sau đây được tạo ra nhở phương pháp gây đột biến bằng tác nhân vật lí?

A. Tạo giống lúa MT1 chín sớm, không đổ, chịu chua... từ giống lúa Mộc Tuyền

B. Tạo giống táo má hồng từ giống táo Gia Lộc

C. Tạo giống cây dâu tằm thu hoạch lá

D. Tạo giống dưa hấu không hạt, hàm lượng đường cao.




A. Tạo giống lúa MT1 chín sớm, không đổ, chịu chua... từ giống lúa Mộc Tuyền

M
e
n
u