Bày tỏ cử chỉ hay lời nói khi gặp nhau
Chào
(to greet)
Múa với đầu lân
Múa lân
(lion dance)
Không đau yếu
thường (fine, all right)
or
Khỏe (fine, healthy)
20
Hai mươi
Tới
Đến
(to come, arrive)
Luôn luôn
Mọi lúc
(in all times)
Buổi trình diễn ca hát , nhảy múa
Văn nghệ
(theatrical show, entertainment show)
Ghi nhận công ơn của ai
Cảm ơn
(to thank someone)
26
Hai mươi sáu
Vui mừng
Hân hạnh
(glad, pleased)
Thời gian sau khi mặt trời mọc đến trưa
Buổi sáng
(morning)
Đèn làm bằng giấy và nan tre
Lồng đèn
(lantern)
Không đau yếu
thường (fine, all right)
or
Khỏe (fine, healthy)
35
Ba mươi lăm
Làm cho hai người quen nhau
Giới thiệu
(to introduce somebody to somebody)
Xếp hai cánh tay vào trước ngực
Khoanh tay
(to cross one's arms)
Mong có một điều gì
Muốn
(to want)
cũng
vẫn
(also)
41
Bốn mươi mốt
Từ dùng gọi sự chú ý
Kià
(look!)
Hơi khom nửa người trên xuống để chào
Cúi đầu
(to bow to someone)
Nhằm ngày 15 tháng 8 âm lịch, tết vào giữa mùa thu
Tết Trung Thu
(Mid-Autumn Festival)
hello
chào
50
Năm mươi
Có đức hạnh
Hiền
(nice, well-behaved, meek)