Giới Thiệu
Tết Trung Thu
Chào hỏi 1
Đếm Số
Chào hỏi 2
100

Bày tỏ cử chỉ hay lời nói khi gặp nhau

Chào

(to greet)

100

Múa với đầu lân

Múa lân

(lion dance)

100

Không đau yếu

thường (fine, all right)

or

Khỏe (fine, healthy)

100

20

Hai mươi

100

Tới


Đến 

(to come, arrive)  

200

Luôn luôn

Mọi lúc

(in all times)

200

Buổi trình diễn ca hát , nhảy múa

Văn nghệ

(theatrical show, entertainment show)

200

Ghi nhận công ơn của ai

Cảm ơn 

(to thank someone)

200

26

Hai mươi sáu

200

Vui mừng


Hân hạnh

(glad, pleased)

300

Thời gian sau khi mặt trời mọc đến trưa

Buổi sáng

(morning)

300

Đèn làm bằng giấy và nan tre

Lồng đèn

(lantern)

300

Không đau yếu

thường (fine, all right)

or

Khỏe (fine, healthy)

300

35

Ba mươi lăm

300

Làm cho hai người quen nhau 

Giới thiệu

(to introduce somebody to somebody)

400

Xếp hai cánh tay vào trước ngực

Khoanh tay

(to cross one's arms)

400

Mong có một điều gì

Muốn

(to want)

400

cũng

vẫn  

(also)

400

41

Bốn mươi mốt

400

Từ dùng gọi sự chú ý

Kià 

(look!)

500

Hơi khom nửa người trên xuống để chào

Cúi đầu

(to bow to someone)

500

Nhằm ngày 15 tháng 8 âm lịch, tết vào giữa mùa thu

Tết Trung Thu

(Mid-Autumn Festival)

500

hello

chào

500

50

Năm mươi

500

Có đức hạnh

Hiền 

(nice, well-behaved, meek)

M
e
n
u