16
17
18
19
20
10

Gia tăng dân số tự nhiên được tính như thế nào?

A. Sinh + tử
B. Sinh – tử
C. Nhập cư – xuất cư
D. Sinh + nhập cư

B. Sinh – tử

10

Phân bố dân cư là gì?
A. Sự tăng dân số
B. Sự phân bố dân cư trên lãnh thổ
C. Sự di cư
D. Sự sinh sản

B. Sự phân bố dân cư trên lãnh thổ

10

Nguồn lực phát triển kinh tế là gì?
A. Các yếu tố ảnh hưởng đến phát triển kinh tế
B. Số dân trong một nước
C. Diện tích lãnh thổ
D. Số lượng doanh nghiệp

A. Các yếu tố ảnh hưởng đến phát triển kinh tế

10

Cơ cấu nền kinh tế là:
A. Tổng dân số của một nước
B. Sự phân chia nền kinh tế theo các ngành, khu vực
C. Diện tích lãnh thổ
D. Số lượng doanh nghiệp

B. Sự phân chia nền kinh tế theo các ngành, khu vực

10

Ngành nào sau đây thuộc khu vực nông – lâm – thủy sản?
A. Công nghiệp
B. Dịch vụ
C. Nông nghiệp
D. Thương mại

C. Nông nghiệp

15

Các nhân tố tác động đến gia tăng dân số là gì?

A. Nhân tố tự nhiên sinh học, trình độ phát triển kinh tế và chính sách dân số.

B. Nhân tố khí hậu, địa hình, đất đai 

C. Công nghiệp, nông nghiệp, dịch vụ 

D. Tài nguyên, môi trường, dân số 

A. Nhân tố tự nhiên sinh học, trình độ phát triển kinh tế và chính sách dân số.

15

Khu vực nào sau đây tập trung dân cư đông?
A. Hoa Kì
B. Nam Cực
C. Đông Á
D. Bắc Cực

C. Đông Á

15

Nguồn lực nào sau đây thuộc nguồn lực tự nhiên?
A. Lao động
B. Vốn
C. Khí hậu
D. Công nghệ

C. Khí hậu

15

GDP là viết tắt của:
A. Tổng dân số quốc gia
B. Tổng sản phẩm trong nước
C. Tổng thu nhập cá nhân
D. Tổng xuất khẩu

B. Tổng sản phẩm trong nước

15

Vai trò quan trọng nhất của nông nghiệp là:
A. Tạo ra máy móc
B. Cung cấp lương thực, thực phẩm
C. Phát triển giao thông
D. Sản xuất phần mềm

B. Cung cấp lương thực, thực phẩm

20

Nguyên nhân làm dân số tăng nhanh ở các nước đang phát triển là gì?

A. Tỉ suất sinh thấp
B. Tỉ suất tử cao
C. Tỉ suất sinh cao, tử giảm
D. Di cư ít

C. Tỉ suất sinh cao, tử giảm

20

Vì sao dân cư thường tập trung đông ở đồng bằng và ven biển?

A. Địa hình tốt, đất đai màu mỡ, nguồn nước dồi dào.

B. Giao thông thuận lợi

C. Điều kiện sống tốt

D. Tất cả các đáp án trên

D. Tất cả các đáp án trên

20

Trong các yếu tố sau, yếu tố nào có thể thay đổi nhanh nhất?
A. Khoáng sản
B. Địa hình
C. Lao động
D. Khí hậu

C. Lao động

20

Quốc gia có nhiều công ty đầu tư ra nước ngoài thường có:
A. GDP > GNI
B. GDP = GNI
C. GNI > GDP
D. Không liên quan

C. GNI > GDP

20

Đặc điểm nổi bật của ngành sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản là:
A. Không phụ thuộc tự nhiên
B. Phụ thuộc nhiều vào điều kiện tự nhiên
C. Không cần lao động
D. Không có rủi ro

B. Phụ thuộc nhiều vào điều kiện tự nhiên

25

Vì sao tỉ suất sinh ở các nước phát triển thường thấp?
A. Thiếu lương thực
B. Chiến tranh nhiều
C. Chi phí nuôi con cao, phụ nữ đi làm nhiều
D. Thiên tai nhiều

C. Chi phí nuôi con cao, phụ nữ đi làm nhiều

25

Hệ quả chủ yếu của đô thị hóa nhanh là:
A. Tăng diện tích đất
B. Giảm ô nhiễm
C. Quá tải hạ tầng, ô nhiễm môi trường
D. Giảm dân số


C. Quá tải hạ tầng, ô nhiễm môi trường

25

Một quốc gia ít tài nguyên nhưng vẫn phát triển mạnh, điều này chứng tỏ:
A. Tài nguyên không quan trọng
B. Dân số không cần thiết
C. Nguồn lực kinh tế – xã hội có vai trò quyết định
D. Khí hậu là yếu tố chính

C. Nguồn lực kinh tế – xã hội có vai trò quyết định


25

Chỉ tiêu nào phản ánh đầy đủ hơn mức thu nhập thực tế của người dân?
A. GDP
B. GNI
C. Diện tích
D. Dân số

B. GNI

25

Điều kiện thuận lợi nhất để phát triển thủy sản là:
A. Địa hình núi cao
B. Nguồn nước phong phú
C. Khí hậu khô hạn
D. Ít sông ngòi

B. Nguồn nước phong phú

30

Gia tăng dân số nhanh gây hậu quả chủ yếu nào sau đây?
A. Tăng tài nguyên
B. Giảm áp lực xã hội
C. Cạn kiệt tài nguyên, ô nhiễm môi trường
D. Tăng diện tích đất

C. Cạn kiệt tài nguyên, ô nhiễm môi trường

30

Vì sao các thành phố lớn như Hà Nội hoặc TP. Hồ Chí Minh thường bị quá tải?

A. Do diện tích thành phố nhỏ nên không đủ chỗ ở
B. Do dân số tự nhiên tăng nhanh hơn mọi khu vực khác
C. Do đô thị hóa nhanh, thu hút mạnh lao động nhập cư trong khi hạ tầng phát triển không kịp
D. Do khí hậu và điều kiện tự nhiên thuận lợi

C. Do đô thị hóa nhanh, thu hút mạnh lao động nhập cư trong khi hạ tầng phát triển không kịp

30

Quốc gia nào sau đây có khả năng phát triển bền vững hơn?
A. Nhiều tài nguyên nhưng công nghệ thấp
B. Ít tài nguyên nhưng công nghệ cao
C. Dân số đông nhưng thiếu vốn
D. Khí hậu thuận lợi nhưng ít lao động  

B. Ít tài nguyên nhưng công nghệ cao

30

Một nước có GNI cao hơn GDP, nguyên nhân hợp lí nhất là: 

A. Dân số đông
B. Nhiều vốn đầu tư từ nước ngoài
C. Có nhiều lao động và doanh nghiệp đầu tư ra nước ngoài, thu lợi nhuận từ bên ngoài
D. Khí hậu thuận lợi

C. Có nhiều lao động và doanh nghiệp đầu tư ra nước ngoài, thu lợi nhuận từ bên ngoài

30

Quốc gia có bờ biển dài nhưng ngành thủy sản vẫn kém phát triển, nguyên nhân hợp lí nhất là:
A. Ít dân
B. Thiếu vốn và công nghệ khai thác
C. Khí hậu thuận lợi
D. Nhiều sông

B. Thiếu vốn và công nghệ khai thác