Easy
Normal
Mild
Hard
Expert
100

trái đất

Địa cầu

100

 những sản phẩm như gạo, thịt, trứng, rau, hoa quả.

Nông phẩm (nông sản)

100

 vua chúa trị vì một lãnh thổ nào đó.

Triều đại

100

 thú vật nuôi trong nhà như bò, heo, gà, vịt, dê, cừu...

Gia cầm 

100

bao gồm các bộ phận, ban ngành điều hành đất nước

Chính phủ

200

nghề trồng cây trái, rau quả, lúa.

Nghề nông  

200

 để lạnh đến độ đặc cứng thành đá.

Đông lạnh

200

 những sinh vật dưới biển được khai thác làm thực phẩm cho con người

Hải sản

200

tìm ra cách để thu nguồn lợi sẵn có trong thiên nhiên.

Khai thác

200

nơi hiểm yếu được canh phòng, ranh giới giữa hai nước

Ải

300

ngành nghề đánh bắt, nuôi và chế biến hải sản

Ngư nghiệp

300

 ngành nghề sử dụng đất đai để trồng trọt và chăn nuôi

Nông nghiệp

300

thức ăn, đồ uống dưới dạng tươi sống hoặc đã được chế biến

Thực phẩm

300

nhiều vết đan vào nhau dày đặc và không theo hàng lối nhất định

Chằng chịt

300

lớn lên nhanh; số lượng thêm hơn nhiều.

Tăng trưởng

400

 gần bằng nhau.

Tương đương

400

cách chế biến nguyên liệu thành vật dụng phải cần đến máy móc

Kỹ nghệ

400

đưa ra nước ngoài những hàng hóa riêng của nước mình.

Xuất cảng

400

nói chung những con sông nhỏ bé.

Kinh rạch

400

tên gọi thông thường của Kilomet vuông (km2)

Cây số vuông

500

 đường tròn tưởng tượng dài khoảng 40.075 km, hay 24.901,5 dặm.

Xích đạo

500

phần biển ăn lõm vào đất liền.

Vịnh

500

 nơi có dân sống đông đúc và giầu có.

Trù phú

500

loài người.

Nhân loại

500

phần đất liền, phân biệt với biển (đại dương).

Lục địa