Past Forms 1
Past Forms 2
Technologies
Translation
100

Put

Put

100

Read

Read

100

chuột máy tính

Mouse

100

Tôi đã chụp ảnh mẹ.

I took a photo of the mother.

200

Choose

Chose

200

Make

Made

200

nút (bấm)

Button 

200

Anh ấy đặt máy tính xách tay lên bàn.



He put the laptop on the table.

300

Buy

Bought

300

Catch

Caught

300

màn hình



Screen

300

Cô ấy đã mua một máy đọc sách điện tử mới.

She bought a new ebook.

400

Know

Knew

400

Can

Could

400

nhấn nút

Push the button

400

Anh ấy nhấn nút và tắt tivi.

He pushed the button and turned off the TV.

500

Bring

Brought

500

Find

Found

500

bật máy tính xách tay



Turn on the laptop

500

Tôi đã nghĩ đến một người bạn khi tôi nhìn thấy bức tranh này.



I thought about my friend when I saw this picture.