take over
tiếp quản, nắm quyền kiểm soát
chăm sóc
look after
tiếp thu, hiểu, hấp thụ thông tin
take in
look for
tìm kiếm
bắt đầu (một hoạt động mới)
take up
chăm sóc, chịu trách nhiệm về:
A. take care of
B. take off
C. take care
A. take care of
take off:
A. lấy quần áo
B. cởi ra (quần áo, móng tay, chân, phụ kiện, etc.)
C. mặc vào (quần áo, móng tay, chân, phụ kiện, etc.)
B. cởi ra (quần áo, móng tay, chân, phụ kiện, etc.)
vứt bỏ, mang ra ngoài (rác, đồ):
A. take off
B. take out
C. take back
B. take out
take back:
A. rút lại (lời nói), xin rút lời
B. lấy lại đồ
A. rút lại (lời nói), xin rút lời
ngưỡng mộ, kính trọng
look up to
Trái nghĩa với " look up to "
A. LOOK UP
B. LOOK INTO
C. LOOK DOWN ON
C. LOOK DOWN ON
điều tra, xem xét:
A. look up
B. look out
C. look into
C. look into
look back on
nhìn lại (quá khứ)
mong đợi (háo hức)
look forward to
nêu các ý nghĩa của " take off" mà em biết
- cởi quần áo
- tháo móng tay
- máy bay cất cánh
He ______ his jacket when he got home.
A. took off
B. took in
C. took up
Answer: A
The big company ______ the smaller one last year.
A. took over
B. took off
C. took back
Answer: A
Đồng nghĩa với "take back"
→ withdraw / retract
Đồng nghĩa với " look forward to"
→ anticipate / expect (with pleasure)
Đồng nghĩa với " look up to"
→ admire / respect
Đồng nghĩa với "handle / be responsible for / look after"
→ take care of
Đồng nghĩa với "investigate / examine"
→ look into
He couldn’t ______ all the details in the lecture.
A. take out
B. take in
C. take over
Answer: B
He likes to ______ his childhood memories.
A. look back on
B. look after
C. look for
Answer: A
The police will ______ the problem.
A. look after
B. look into
C. look back on
Answer: B