A
B
C
D
E
100

take over

tiếp quản, nắm quyền kiểm soát

100

chăm sóc

look after

100

tiếp thu, hiểu, hấp thụ thông tin

take in

100

look for

tìm kiếm

100

bắt đầu (một hoạt động mới)

take up

200

chăm sóc, chịu trách nhiệm về:

A. take care of

B. take off

C. take care 

A. take care of


200

take off:

A. lấy quần áo

B. cởi ra (quần áo, móng tay, chân, phụ kiện, etc.)

C. mặc vào (quần áo, móng tay, chân, phụ kiện, etc.)

B. cởi ra (quần áo, móng tay, chân, phụ kiện, etc.)

200

vứt bỏ, mang ra ngoài (rác, đồ):

A. take off

B. take out

C. take back 

B. take out

200

take back:

A. rút lại (lời nói), xin rút lời

B. lấy lại đồ

A. rút lại (lời nói), xin rút lời

200

ngưỡng mộ, kính trọng

look up to

300

Trái nghĩa với " look up to "

A. LOOK UP

B. LOOK INTO

C. LOOK DOWN ON

C. LOOK DOWN ON

300

điều tra, xem xét:

A. look up

B. look out

C. look into

C. look into

300

look back on

nhìn lại (quá khứ)

300

mong đợi (háo hức)

look forward to

300

nêu các ý nghĩa của " take off" mà em biết 

- cởi quần áo

- tháo móng tay

- máy bay cất cánh 

400

He ______ his jacket when he got home.
A. took off
B. took in
C. took up

Answer: A

400

The big company ______ the smaller one last year.
A. took over
B. took off
C. took back

 Answer: A

400

Đồng nghĩa với "take back"

 → withdraw / retract

400

Đồng nghĩa với " look forward to"

 → anticipate / expect (with pleasure)

400

Đồng nghĩa với " look up to" 

 → admire / respect

500

Đồng nghĩa với "handle / be responsible for / look after"

→ take care of

500

Đồng nghĩa với "investigate / examine"  

→ look into

500

He couldn’t ______ all the details in the lecture.
A. take out
B. take in
C. take over

Answer: B

500

He likes to ______ his childhood memories.
A. look back on
B. look after
C. look for

Answer: A

500

The police will ______ the problem.
A. look after
B. look into
C. look back on

Answer: B