GT HISTORIE/Lịch sử Cựu Ước
NT HISTORIE/Lịch sử Tân Ước
BERØMTE PERSONER I BIBELEN
Những nhân vật nổi tiếng trong KT
Bibelens bøker / Các sách trong Kinh Thánh
NT - HVEM SA HVA? TIL HVEM?/T.U - AI NÓI/PHÁN GÌ? NÓI/PHÁN CHO AI?
100

Hvem ble kastet i en brønn av sine brødre?
Ai bị anh em ném xuống giếng?

Josef / Giô-sép (1 Mos 37:24) (Sang the ky 37:34)

100

I Johannes Åpenbaring, hvilken farge var hestene? (I riktig rekkefølge)

Trong Khải-huyền, các anh ngựa màu gì? (Theo đúng thứ tự) 

Hvit, rød, svart og gulblek (aksepterer gul)

Bạch, hồng (đỏ), đen và vàng-vàng

100

Hvem døpte Saul?

Ai là người làm phép báp tem cho Sau-lơ

A-na-nia

Ananias

100

Hvor mange evangelier er det?
Có bao nhiêu sách Phúc Âm?
EKSTRA POENG FOR Å NEVNE DEM 

THÊM ĐIỂM NẾU CÓ THỂ CHO TÊN CÁC SÁCH

4 (Matt, Mark, Luk, Joh)

100

Hvem sa: «Se, jeg er Herrens tjenerinne,La det skje meg etter ditt ord »?
Ai đã nói: “Tôi đây là tôi-tớ Chúa; xin sự ấy xảy ra cho tôi như lời người truyền! ”?

Maria / Ma-ri (Luk 1:38)

200

Hva het faraoen som Josef tjente under?
Pha-ra-ôn thời Giô-sép tên là gì?

Ikke nevnt / Không được nêu tên (1 Mos 41)

200

Hvem falt ned og ble blind på veien til Damaskus?
Ai ngã xuống và bị mù trên đường đến Đa-mách?

Paulus / Phao-lô (Apg 9:3–8) (Cong vu)

200

Hvem var mor til Samuel?
Mẹ của Sa-mu-ên là ai?
 

Hanna / An-ne (1 Sam 1)

200

Hvilken bok kommer etter Apostlenes gjerninger?
Sách nào đứng sau Công Vụ Các Sứ Đồ?
 

Romerbrevet / Rô-ma

200

Hvem sa: «Om jeg så må dø med deg, vil jeg ikke fornekte deg»?
Ai nói: “Dầu phải chết với thầy, tôi cũng không chối thầy”?

Peter / Phi-e-rơ (Matt 26:35)

300

Hvem slo klippen så det kom vann, men gjorde det feil?
Ai đánh hòn đá để nước chảy ra nhưng làm sai?
 

Moses / Môi-se (4 Mos 20:11–12) (Dan so ky)

300

Den første martyren i Det nye testamentet heter...

Vị tử đạo đầu tiên trong Tân Ước tên là...

Ê tiên

Stefanus

300

Hvem var den yngste sønnen til Isai som ble konge?
Ai là con út của Y-sai trở thành vua?

David / Đa-vít (1 Sam 16:11–13)

300

Hvilken bok inneholder synet av de tørre ben som får liv igjen?
Sách nào chứa khải tượng xương khô được sống lại?

Esekiels bok / Ê-xê-chi-ên

300

Hvem sa: «Hvorfor søkte dere etter meg? Visste dere ikke at jeg måtte være i min Fars hus?»
Ai nói: “Cha mẹ kiếm tôi làm chi? Há chẳng biết tôi phải lo việc Cha tôi sao? ?”

Jesus / Đức Chúa Jêsus (Luk 2:49)

400

Hva het fjellet hvor Abraham skulle ofre Isak?
Núi nơi Áp-ra-ham định dâng Y-sác tên là gì?
 

Moria / Mô-ri-a (1 Mos 22:2) (Sang the ky)

400

Hva het øya hvor Paulus ble bitt av en slange?
Tên của cái đảo mà Phao-lô bị rắn cắn?

Malta / Man-tơ (Apg 28:1–3)(Cong Vu)

400

Hvem var hedningekvinnen som ble oldemor til David?
Người nữ ngoại bang nào đã thành bà cố của Đa-vít?

Rut / Ru-tơ (Rut 4:17)

400

Hvilken bok forteller om en profet som spiste en bokrull som symbol på å ta imot Guds ord, men det smakte søtt i munnen?
Sách nào kể về một tiên tri ăn cuộn sách như biểu tượng tiếp nhận lời Chúa, nhưng lại ngọt trong miệng?

Esekiels bok / Ê-xê-chi-ên (Esek 3:1–3)

400

Hvem sa: «Jeg har kjempet den gode kamp, jeg har fullført løpet, jeg har bevart troen»?
Ai nói: “Tôi đã chiến đấu trận chiến tốt, đã hoàn tất cuộc chạy, đã giữ vững đức tin”?

Paulus / Phao-lô (2 Tim 4:7)

500

Hvem drepte en egyptisk mann og skjulte ham i sanden?
Ai giết một người Ai Cập rồi giấu trong cát?

Moses

Môi-se


500

Hva het trollmannen som motsatte seg Paulus på Kypros?
Tên pháp sư nào chống đối Phao-lô tại Chíp-rơ?

Elymas (Barjesus) (Apg 13:8)

Ê-ly-ma (Ba-Giê-su)  (Cong Vu 13:8)

500

Hva het sønnen til Jonatan som var lam i føttene?
Con trai của Giô-na-than bị què chân tên là gì?

Mefibosjet / Mê-phi-bô-sết 

(2 Sam 4:4)

500

Hvilken profetbok nevner at solen stod stille over Gibeon?
Sách tiên tri nào nhắc đến việc mặt trời đứng yên trên Ga-ba-ôn?

Josvas bok / Giô-suê (Jos 10:12-13)

500

Hvem sa: «Herren er min styrke og min skjold; mitt hjerte stoler på ham, og jeg blir hjulpet»?
Ai nói: “Đức Giê-hô-va là sức-mạnh và là cái khiên của tôi;Lòng tôi đã nhờ-cậy nơi Ngài, và tôi được cứu tiếp;”?

David / Đa-vít (Salme 28:7)

M
e
n
u